Thép hộp mạ kẽm

0
63

Trên thị trường hiện nay, thép hộp mạ kẽm đóng vai trò đặc biệt và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều các công trình xây dựng, trang trí nội thất cũng như nhiều ngành công nghiệp. Vậy nhưng không phải ai cũng hiểu rõ về loại vật liệu này. Cùng cosevco.vn tìm hiểu chi tiết hơn dưới bài viết sau đây nhé.

Thép hộp mạ kẽm là gì?

Thép hộp mạ kẽm chính là loại thép hộp được sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JISG 3466 của Nhật Bản.

Hay cụ thể hơn đây là sản phẩm thép hộp sau khi sản xuất và sẽ được trải qua quá trình mạ kẽm trên bề mặt của hộp.

Thành phần thép hộp được tạo thành có bề mặt sáng bóng. Đồng thời có tính thẩm mỹ cao so với thép hộp đen thông thường.

thep-hop-ma-kem
Thép hộp mạ kẽm là vật liệu quen thuộc trong cuộc sống 

Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm

Là sản phẩm được nhiều khách hàng quan tâm và lựa chọn. Vì vậy, thép hộp mạ kẽm có nhiều ưu điểm nổi bật. Cụ thể như:

Chi phí sản xuất thấp:

So với các kim loại quý hiếm khác như: inox, nhôm… thép hộp mạ kẽm là một nguyên liệu đầu vào dễ kiếm.

Lớp mạ kẽm bên ngoài với giá thành không cao thế nhưng so với độ bền mà thép hộp mang lại thì chi phí sản xuất ra một sản phẩm như vậy là không quá cao.

Tuổi thọ dài và độ bền cao:

Tuổi thọ trung bình của sản phẩm thép hộp mạ kẽm là trên 50 năm nếu trong xây dựng điều kiện môi trường thuận lợi và 30-40 năm với những công trình xây dựng ở môi trường không thuận lợi.

Bên cạnh đó độ bền của thép cũng rất cao. Vậy nên không cần tốn quá nhiều chi phí để bảo dưỡng sản phẩm.

Lớp phủ bền vững:

Một lớp phủ mạ kẽm có khả năng chống lại những tác động cơ học cho các ứng dụng của nó.

Cụ thể như: phương tiện giao thông vận tải, công trình xây dựng và công trình dịch vụ khác.

Dễ kiểm tra:

Ta có thể dễ dàng nhìn thấy những mối bằng mắt thường ở trên thân của thép hộp. Vậy nên nếu xảy ra các vấn đề về ở các mối thì các kỹ sư cũng đơn giản trong việc khắc phục và sửa chữa.

Thời gian lắp đặt nhanh chóng:

Thông thường ta chỉ việc lắp đặt luôn, không cần phải sơn phủ để bảo vệ bề mặt sản phẩm.

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm

Với những ưu điểm trên thép hộp mạ kẽm được sử dụng phổ biến ở nhiều các công trình khác nhau như:

  • Sử dụng trong các công trình xây dựng ( xây nhà, làm cửa sổ, của cổng, xà gồ…)
  • Trang trí nội thất ( bàn ghế, giá đỡ, tủ quần áo, cây phơi đồ…)
  • Quảng cáo ( làm biển hiệu, rạp, sân khấu…)….

Trọng lượng thép hộp mạ kẽm

Bạn có thể tham khảo bảng trọng lượng của thép hộp mạ kẽm dưới đây:

trong-luong-thep
Bảng trọng lượng thép hộp mạ kẽm

Lưu ý: Bảng trọng lượng thép hộp mạ kẽm có dung sai đường kính ngoài là +/- 1%, dung sai chiều dày thành ống là +/- 8%, dung sai trọng lượng thép hộp là +/- 8% so với số liệu trong bảng ghi.

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng. Hoặc dùng để chế tạo cơ khí.

Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

thep-hop-ma-kem-1
Thép hộp mạ kem hình vuông

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Trong đó:

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Công thức tính trọng lượng thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn so với chiều rộng. Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm.

Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

thep-hop-ma-kem-2
Thép hộp mạ kẽm hình chữ nhật

P = (a + b – 1,5078*s) * 0,0157*s

Trong đó:

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Công thức tính trọng lượng thép hộp Oval mạ kẽm

Thép hộp Oval là thép hộp chữ nhật được sản xuất với 4 góc được bo đều giống hình Oval. Đây là loại thép hộp không phổ biến trên thị trường.

Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp Oval tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

thep-hop
Thép hộp mạ kẽm hình oval

P = [(2*a + 1,14159*b – 3,14159*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó,

a : kích thước cạnh.
s : độ dày cạnh.

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ D mạ kẽm

Cũng giống thép hộp Oval, thép hộp chữ D ít phổ biến trên thị trường. Độ dày đa dạng từ 0.8mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ D tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

thep-chu-d
Thép hộp mạ kẽm hình chữ D

P = [(2*a + 1,5708*b – 4*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó:

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Quy cách thép hộp mạ kẽm

Quy cách thép hộp được quy định bởi những yếu tố như độ dài, độ dày hoặc đường kính. Hiện nay có những loại thép hộp khác nhau và mỗi loại sẽ có những quy cách riêng.

Dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ đến bạn bảng quy cách của thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp chủ nhật mạ kẽm.

Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm (thép hộp chữ nhật)

Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm.

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY (mm)

KL/MÉT

KL/CÂY

13×26

Mạ kẽm

0.6

0.365

2.19

0.7

0.425

2.55

0.8

0.485

2.91

0.9

0.545

3.27

1.0

0.604

3.62

1.1

0.664

3.98

1.2

0.723

4.34

1.4

0.842

5.05

1.5

0.901

5.41

20 x 40

Mạ kẽm

0.6

0.562

3.37

0.7

0.656

3.94

0.8

0.749

4.49

0.9

0.841

5.05

1.0

0.934

5.60

1.1

1.027

6.16

1.2

1.119

6.71

1.4

1.303

7.82

1.5

1.395

8.37

1.7

1.597

9.58

1.8

1.670

10.02

2.0

1.853

11.12

25×50

Mạ kẽm

0.6

0.704

4.22

0.7

0.820

4.92

0.8

0.937

5.62

0.9

1.053

6.32

1.0

1.170

7.02

1.1

1.286

7.72

1.2

1.402

8.41

1.4

1.633

9.80

1.5

1.749

10.49

1.7

1.979

11.87

1.8

2.094

12.56

2.0

2.324

13.94

2.3

2.667

16.00

2.5

2.895

17.37

30 x 60

Mạ kẽm

0.7

0.985

5.91

0.8

1.125

6.75

0.9

1.265

7.59

1.0

1.405

8.43

1.1

1.545

9.27

1.2

1.684

10.10

1.4

1.963

11.78

1.5

2.102

12.61

1.7

2.379

14.27

1.8

2.518

15.11

2.0

2.795

16.77

2.3

3.208

19.25

2.5

3.483

20.90

2.8

3.895

23.37

3.0

4.168

25.01

40×80

Mạ kẽm

0.8

1.502

9.01

0.9

1.689

10.13

1.0

1.876

11.26

1.1

2.063

12.38

1.2

2.249

13.49

1.4

2.622

15.73

1.5

2.808

16.85

1.7

3.180

19.08

1.8

3.366

20.20

2.0

3.737

22.42

2.3

4.292

25.75

2.5

4.661

27.97

2.8

5.214

31.28

3.0

5.581

33.49

50 x 100

Mạ kẽm

0.9

2.113

12.68

1.0

2.347

14.08

1.1

2.581

15.49

1.2

2.815

16.89

1.4

3.282

19.69

1.5

3.515

21.09

1.7

3.981

23.89

1.8

4.214

25.28

2.0

4.679

28.07

2.3

5.375

32.25

2.5

5.838

35.03

2.8

6.532

39.19

3.0

6.994

41.96

60 x 120

Mạ kẽm

1.1

3.099

18.59

1.2

3.380

20.28

1.4

3.941

23.65

1.5

4.221

25.33

1.7

4.782

28.69

1.8

5.061

30.37

2.0

5.621

33.73

2.3

6.458

38.75

2.5

7.016

42.10

2.8

7.851

47.11

3.0

8.407

50.44

 

Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm (thép hộp vuông)

Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm.

THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 400×400
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm400x400x562.02
2Thép hộp vuông mạ kẽm400x400x674.23
3Thép hộp vuông mạ kẽm400x400x898.47
4Thép hộp vuông mạ kẽm400x400x10122.46
5Thép hộp vuông mạ kẽm400x400x12146.20
6Thép hộp vuông mạ kẽm400x400x15181.34
7Thép hộp vuông mạ kẽm400x400x16192.92
8Thép hộp vuông mạ kẽm400x400x20238.64
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 350×350
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm350x350x554.17
2Thép hộp vuông mạ kẽm350x350x664.81
3Thép hộp vuông mạ kẽm350x350x885.91
4Thép hộp vuông mạ kẽm350x350x10106.76
5Thép hộp vuông mạ kẽm350x350x12127.36
6Thép hộp vuông mạ kẽm350x350x15157.79
7Thép hộp vuông mạ kẽm350x350x16167.80
8Thép hộp vuông mạ kẽm350x350x20207.24
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 300×300
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm300x300x546.32
2Thép hộp vuông mạ kẽm300x300x655.39
3Thép hộp vuông mạ kẽm300x300x873.35
4Thép hộp vuông mạ kẽm300x300x1091.06
5Thép hộp vuông mạ kẽm300x300x12108.52
6Thép hộp vuông mạ kẽm300x300x15134.24
7Thép hộp vuông mạ kẽm300x300x16142.68
8Thép hộp vuông mạ kẽm300x300x20175.84
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 250×250
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm250x250x538.47
2Thép hộp vuông mạ kẽm250x250x645.97
3Thép hộp vuông mạ kẽm250x250x860.79
4Thép hộp vuông mạ kẽm250x250x1075.36
5Thép hộp vuông mạ kẽm250x250x1289.68
6Thép hộp vuông mạ kẽm250x250x15110.69
7Thép hộp vuông mạ kẽm250x250x16117.56
8Thép hộp vuông mạ kẽm250x250x20144.44
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 200×200
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm200x200x424.62
2Thép hộp vuông mạ kẽm250x250x538.47
3Thép hộp vuông mạ kẽm200x200x636.55
4Thép hộp vuông mạ kẽm200x200x848.23
5Thép hộp vuông mạ kẽm200x200x1059.66
6Thép hộp vuông mạ kẽm200x200x1270.84
7Thép hộp vuông mạ kẽm200x200x1587.14
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 175×175
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm175x175x316.20
2Thép hộp vuông mạ kẽm175x175x3.518.85
3Thép hộp vuông mạ kẽm175x175x421.48
4Thép hộp vuông mạ kẽm175x175x4.524.09
5Thép hộp vuông mạ kẽm175x175x526.69
6Thép hộp vuông mạ kẽm175x175x631.84
7Thép hộp vuông mạ kẽm175x175x841.95
8Thép hộp vuông mạ kẽm175x175x1051.81
9Thép hộp vuông mạ kẽm175x175x1261.42
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 160×160
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm160x160x314.79
2Thép hộp vuông mạ kẽm160x160x3.517.20
3Thép hộp vuông mạ kẽm160x160x419.59
4Thép hộp vuông mạ kẽm160x160x4.521.97
5Thép hộp vuông mạ kẽm160x160x524.34
6Thép hộp vuông mạ kẽm160x160x629.01
7Thép hộp vuông mạ kẽm160x160x838.18
8Thép hộp vuông mạ kẽm160x160x1047.10
9Thép hộp vuông mạ kẽm160x160x1255.77
THÉP HỘP VUÔNG  MẠ KẼM 150×150
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm150x150x313.85
2Thép hộp vuông mạ kẽm150x150x3.516.10
3Thép hộp vuông mạ kẽm150x150x418.34
4Thép hộp vuông mạ kẽm150x150x4.520.56
5Thép hộp vuông mạ kẽm150x150x522.77
6Thép hộp vuông mạ kẽm150x150x627.13
7Thép hộp vuông mạ kẽm150x150x835.67
8Thép hộp vuông mạ kẽm150x150x1043.96
9Thép hộp vuông mạ kẽm150x150x1252.00
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 125×125
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm125x125x311.49
2Thép hộp vuông mạ kẽm125x125x3.513.35
3Thép hộp vuông mạ kẽm125x125x415.20
4Thép hộp vuông mạ kẽm125x125x4.517.03
5Thép hộp vuông mạ kẽm125x125x518.84
6Thép hộp vuông mạ kẽm125x125x622.42
7Thép hộp vuông mạ kẽm125x125x829.39
8Thép hộp vuông mạ kẽm125x125x1036.11
9Thép hộp vuông mạ kẽm125x125x1242.58
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 120×120
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x311.02
2Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x3.512.80
3Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x414.57
4Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x4.516.32
5Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x518.06
6Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x621.48
7Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x828.13
8Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x1034.54
9Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x1240.69
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 100×100
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm100x100x26.15
2Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x2.59.22
3Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x311.02
4Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x3.512.80
5Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x414.57
6Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x4.516.32
7Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x518.06
8Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x621.48
9Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x828.13
10Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x1034.54
11Thép hộp vuông mạ kẽm120x120x1240.69
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 90×90
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm90x90x25.53
2Thép hộp vuông mạ kẽm90x90x2.56.87
3Thép hộp vuông mạ kẽm90x90x38.20
4Thép hộp vuông mạ kẽm90x90x3.59.51
5Thép hộp vuông mạ kẽm90x90x410.80
6Thép hộp vuông mạ kẽm90x90x513.35
7Thép hộp vuông mạ kẽm90x90x615.83
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 80×80
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x24.90
2Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x2.35.61
3Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x2.56.08
4Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x37.25
5Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x3.58.41
6Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x49.55
7Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x4.510.67
8Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x511.78
9Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x613.94
10Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x818.09
11Thép hộp vuông mạ kẽm80x80x1021.98
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 75×75
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm75x75x24.58
2Thép hộp vuông mạ kẽm75x75x2.35.25
3Thép hộp vuông mạ kẽm75x75x2.55.69
4Thép hộp vuông mạ kẽm75x75x36.78
5Thép hộp vuông mạ kẽm75x75x3.57.86
6Thép hộp vuông mạ kẽm75x75x48.92
7Thép hộp vuông mạ kẽm75x75x4.59.96
8Thép hộp vuông mạ kẽm75x75x510.99
9Thép hộp vuông mạ kẽm75x75x613.00
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 70×70
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm70x70x24.27
2Thép hộp vuông mạ kẽm70x70x2.34.89
3Thép hộp vuông mạ kẽm70x70x2.55.30
4Thép hộp vuông mạ kẽm70x70x36.31
5Thép hộp vuông mạ kẽm70x70x3.57.31
6Thép hộp vuông mạ kẽm70x70x48.29
7Thép hộp vuông mạ kẽm70x70x4.59.26
8Thép hộp vuông mạ kẽm70x70x510.21
9Thép hộp vuông mạ kẽm70x70x612.06
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 65×65
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm65x65x23.96
2Thép hộp vuông mạ kẽm65x65x2.34.53
3Thép hộp vuông mạ kẽm65x65x2.54.91
4Thép hộp vuông mạ kẽm65x65x35.84
5Thép hộp vuông mạ kẽm65x65x3.56.76
6Thép hộp vuông mạ kẽm65x65x47.66
7Thép hộp vuông mạ kẽm65x65x4.58.55
8Thép hộp vuông mạ kẽm65x65x59.42
9Thép hộp vuông mạ kẽm65x65x611.12
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 60×60
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm60x60x23.64
2Thép hộp vuông mạ kẽm60x60x2.34.17
3Thép hộp vuông mạ kẽm60x60x2.54.51
4Thép hộp vuông mạ kẽm60x60x35.37
5Thép hộp vuông mạ kẽm60x60x3.56.21
6Thép hộp vuông mạ kẽm60x60x47.03
7Thép hộp vuông mạ kẽm60x60x4.57.84
8Thép hộp vuông mạ kẽm60x60x58.64
9Thép hộp vuông mạ kẽm60x60x610.17
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 50×50
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm50x50x23.01
2Thép hộp vuông mạ kẽm50x50x2.33.44
3Thép hộp vuông mạ kẽm50x50x2.53.73
4Thép hộp vuông mạ kẽm50x50x34.43
5Thép hộp vuông mạ kẽm50x50x3.55.11
6Thép hộp vuông mạ kẽm50x50x45.78
7Thép hộp vuông mạ kẽm50x50x4.56.43
8Thép hộp vuông mạ kẽm50x50x57.07
9Thép hộp vuông mạ kẽm50x50x68.29
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 40×40
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm40x40x1.51.81
2Thép hộp vuông mạ kẽm40x40x22.39
3Thép hộp vuông mạ kẽm40x40x2.52.94
4Thép hộp vuông mạ kẽm40x40x33.49
5Thép hộp vuông mạ kẽm40x40x3.54.01
6Thép hộp vuông mạ kẽm40x40x44.52
7Thép hộp vuông mạ kẽm40x40x55.50
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 30×30
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm30x30x1.51.34
2Thép hộp vuông mạ kẽm30x30x21.76
3Thép hộp vuông mạ kẽm30x30x2.32.00
4Thép hộp vuông mạ kẽm30x30x2.52.16
5Thép hộp vuông mạ kẽm30x30x32.54
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 25×25
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm25x25x10.75
2Thép hộp vuông mạ kẽm25x25x1.30.97
3Thép hộp vuông mạ kẽm25x25x1.51.11
4Thép hộp vuông mạ kẽm25x25x1.751.28
5Thép hộp vuông mạ kẽm25x25x21.44
6Thép hộp vuông mạ kẽm25x25x2.31.64
7Thép hộp vuông mạ kẽm25x25x2.51.77
8Thép hộp vuông mạ kẽm25x25x32.07
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 20×20
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp vuông mạ kẽm20x20x10.60
2Thép hộp vuông mạ kẽm20x20x1.30.76
3Thép hộp vuông mạ kẽm20x20x1.50.87
4Thép hộp vuông mạ kẽm20x20x1.751.00
5Thép hộp vuông mạ kẽm20x20x21.13

 

Kích thước thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm có kích thước khá đa dạng dựa vào từng tiêu chuẩn của từng nhà sản xuất khác nhau.

Thông thường, 1 cây thép hộp có độ dài tiêu chuẩn từ 6-12m. Thế nhưng để phù hợp với nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng. Thì chiều dài của ống thép hộp có thể linh động hơn từ 3-12m.

Những ống thép hộp với kích thước này thường được sản xuất trong nước, cụ thể như: thép hộp Olympic, thép hộp Hòa Phát, thép hộp Hoa Sen…

Đây là mức kích thước thông thường của thép ống hộp mạ kẽm. Ngoài ra, với những công trình cao tầng cần sản xuất với kích thước lớn hơn cũng có thể sản xuất được.

kich-thuoc-thep-hop
Mỗi loại thép mạ kẽm sẽ có các kích thước khác nhau

Kích thước thép hộp vuông mạ kẽm

Kích thước thép hộp vuông về cơ bản có các kích thước sau:

  • Kích thước thép hộp vuông thông thường: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100
  • Kích thước thép hộp vuông cỡ lớn: 150×150, 200×200, 250×250

Kích thước thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Kích thước thép hộp chữ nhật về cơ bản có các kích thước sau đây:

  • Kích thước thông thường: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120 mm.
  • Kích thước thép hộp cỡ lớn: 100×150, 100×200, 200×300 m.

Kích thước thép hộp oval mạ kẽm

  • Kích thước thép hộp oval gồm các kích thước cơ bản sau đây: 10×20, 12×23.5, 14×24, 16×27, 16×31, 18×36, 21×38, 21×72 mm.

Kích thước thép hộp chữ D mạ kẽm

  • Thép hộp chữ D có những kích thước cơ bản sau: 20×40, 45×85 mm.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc – 04/2020

Thị trường thép hộp mã kẽm có giá luôn dao động. Dưới đây mời bạn cùng tham khảo bảng báo giá thép hộp mã kẽm Minh Ngọc mới nhất:

Thép hộp vuông mạ kẽm Minh Ngọc

Sản phẩm thép hộp mạ kẽmSố cây/bóĐộ dàyTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 12×121000,71,4716600
0,81,6616600
0,91,8516600
12,0316600
1,12,2116600
1,22,3916600
1,42,7216600
1,52,8816600
1,83,3416600
23,6216600
Hộp mạ kẽm 14×141000,71,7416600
0,81,9716600
0,92,1916600
12,4116600
1,12,6316600
1,22,8416600
1,43,2516600
1,53,4516600
1,84,0216600
24,3716600
Hộp mạ kẽm 16×161000,7216600
0,82,2716600
0,92,5316600
12,7916600
1,13,0416600
1,23,2916600
1,43,7816600
1,54,0116600
1,84,6916600
25,1216600
Hộp mạ kẽm 20×201000,72,5316600
0,82,8716600
0,93,2116600
13,5416600
1,13,8716600
1,24,216600
1,44,8316600
1,55,1416600
1,86,0516600
26,6316600
Hộp mạ kẽm 25×251000,73,1916600
0,83,6216600
0,94,0616600
14,4816600
1,14,9116600
1,25,3316600
1,46,1516600
1,56,5616600
1,87,7516600
28,5216600
Hộp mạ kẽm 30×30490,73,8516600
0,84,3816600
0,94,916600
15,4316600
1,15,9416600
1,26,4616600
1,47,4716600
1,57,9716600
1,89,4416600
210,0416600
Hộp mạ kẽm 40×40490,75,1616600
0,85,8816600
0,96,616600
17,3116600
1,18,0216600
1,28,7216600
1,410,1116600
1,510,816600
1,812,8316600
214,1716600
2,316,1416600
2,517,4316600
2,819,3316600
Hộp mạ kẽm 50×502519,1916600
1,110,0916600
1,210,9816600
1,412,7416600
1,513,6216600
1,816,2216600
217,9416600
2,320,4716600
2,522,1416600
2,824,616600
Hộp mạ kẽm 60×6025111,0816600
1,112,1616600
1,213,2416600
1,415,3816600
1,516,4516600
1,819,6116600
221,716600
2,324,816600
2,526,8516600
2,829,8816600
Hộp mạ kẽm 75×75161,216,6316600
1,419,3316600
1,520,6816600
1,824,6916600
227,3416600
2,331,2916600
2,533,8916600
2,837,7716600

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Minh Ngọc

Sản phẩm thép hộp mạ kẽmSố cây/bóĐộ dàyTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 13×26500,72,4616600
0,82,7916600
0,93,1216600
13,4516600
1,13,7716600
1,24,0816600
1,44,716600
1,5516600
1,85,8816600
26,5416600
Hộp mạ kẽm 20×40500,73,8516600
0,84,3816600
0,94,916600
15,4316600
1,15,9416600
1,26,4616600
1,47,4716600
1,57,9716600
1,89,4416600
210,0416600
2,311,816600
2,512,7216600
Hộp mạ kẽm 25×50500,74,8316600
0,85,5116600
0,96,1816600
16,8416600
1,17,516600
1,28,1516600
1,49,4516600
1,510,0916600
1,811,9816600
213,2316600
2,315,0616600
2,516,2516600
Hộp mạ kẽm 30×60500,86,5916600
0,97,4516600
18,2516600
1,19,0516600
1,29,8516600
1,411,4316600
1,512,2116600
1,814,5316600
216,0516600
2,318,316600
2,519,7816600
2,821,9716600
Hộp mạ kẽm 40×8024111,0816600
1,112,1616600
1,213,2416600
1,415,3816600
1,516,4516600
1,819,6116600
221,716600
2,324,816600
2,526,8516600
2,829,8816600
Hộp mạ kẽm 50×100181,216,6316600
1,419,3316600
1,520,6816600
1,824,6916600
227,3416600
2,331,2916600
2,533,8916600
2,837,7716600

 

Lưu ý:

  • Đơn giá đã bao gồm VAT và phí vận chuyển ra công trường
  • Giá thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc sẽ có những biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép thế giới. Để có báo giá chính xác, quý khách vui lòng gọi liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn 24/7 nhé.

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi. Hy vọng đây sẽ là những thông tin hữu ích với bạn.

Hãy xem những bảng giá và thông tin khác trong chuyên mục Vật Liệu Xây Dựng được Cosevco cập nhật giá hàng ngày.

 

Subscribe
Notify of
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments